Nghĩa của từ "company regulations" trong tiếng Việt

"company regulations" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

company regulations

US /ˈkʌm.pə.ni ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃənz/
UK /ˈkʌm.pə.ni ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃənz/
"company regulations" picture

Danh từ số nhiều

quy định của công ty, nội quy công ty

the set of rules and policies that employees must follow within a business organization

Ví dụ:
All employees are expected to comply with the company regulations regarding safety.
Tất cả nhân viên được kỳ vọng sẽ tuân thủ các quy định của công ty về an toàn.
Smoking is strictly prohibited according to company regulations.
Hút thuốc bị nghiêm cấm theo quy định của công ty.